Điện thoại (0236) 3836155 / (0236) 3955656
167 - 175 Chương Dương, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
167 - 175 Chương Dương, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
từ thứ Hai đến thứ Sáu, thứ Bảy & Chủ Nhật: nghỉ
Trao đổi ngay và luôn
Tìm kiếm | Stt | Số chứng chỉ | NACE code/ Mã loại hình | Tên tổ chức | Địa chỉ | Lĩnh vực chứng nhận | Tiêu chuẩn | Ngày hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Trạng thái |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
61 | 2023-0007/VietGAP | 01.46 | Xí nghiệp chăn nuôi heo Phước Long - Chi nhánh Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên - Công ty Chăn nuôi và Chế biến Thực phẩm Sài | Lầu 2, số 189 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Hoạt động chăn nuôi heo thịt | 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 20/03/2023 | 19/03/2025 | chứng nhận lần đầu | |
62 | 2023-0006/VietGAP | 01.47 | Xí nghiệp chăn nuôi gà Củ Chi - Chi nhánh Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên - Công ty Chăn nuôi và Chế biến Thực phẩm Sài Gòn | Lầu 2, số 189 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Hoạt động chăn nuôi gà thịt | 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 22/03/2023 | 21/03/2025 | chứng nhận lần đầu | |
63 | 2023-0005/VietGAP | 01.46 | Chi nhánh Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn TNHH Một Thành Viên - Trại chăn nuôi heo Đồng Hiệp (cơ sở 2) | Lầu 2, số 189 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Hoạt động chăn nuôi heo thịt | 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 20/03/2023 | 19/03/2025 | chứng nhận lần đầu | |
64 | 2023-0004/VietGAP | 01.46 | Xí nghiệp chăn nuôi heo Đồng Hiệp - Chi nhánh Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên - Công ty Chăn nuôi và Chế biến Thực phẩm Sài Gòn | Lầu 2, số 189 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Hoạt động chăn nuôi heo | 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 20/03/2023 | 19/03/2025 | chứng nhận lần đầu | |
65 | 2023-0002/CN-FSMS | CI | Công ty CP Thủy sản Bình Định | 02D Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | Sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản | TCVN ISO 22000:2018 | 17/03/2023 | 16/03/2026 | duy trì | |
66 | 2021-0005/CN-HACCP | CI&CIII | Công ty TNHH Đông Phương | Lô 3 KCN Điện Nam – Điện Ngọc, Phường Điện Nam Bắc, Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam | Sản xuất thực phẩm thủy sản | TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev.2003) | 26/05/2021 | 25/05/2024 | duy trì | |
67 | 2023-0002/CN-HACCP | CII | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Trường Tồn | KCN Phú Mỹ, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | Sơ chế và đóng gói chuối tươi | CXC 1-1969, Rev.2020 | 09/03/2023 | 08/03/2026 | chứng nhận lần đầu | |
68 | 2023-0003/VietGAP | 01.22; 01.23 | Công ty TNHH Phú Hải | 204 Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | Trồng trọt | TCVN 11892-1:2017 Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) Phần 1: Trồng trọt. | 06/03/2023 | 05/03/2026 | chứng nhận lại | |
69 | 2023-0002/VietGAP | 01.22; 01.23 | Công ty TNHH Phú Hải | 204 Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | Trồng trọt | TCVN 11892-1:2017 Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) Phần 1: Trồng trọt. | 06/03/2023 | 05/03/2026 | chứng nhận lại | |
70 | 2023-0001/CN-FSMS | CI | Công ty Cổ phần Đông lạnh Quy Nhơn | 04 đường Phan Chu Trinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | Sản xuất và kinh doanh thực phẩm thủy sản | ISO 22000:2018 | 17/02/2023 | 16/02/2026 | chứng nhận lại |